Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish boundaries

/ɪˈstæblɪʃ ˈbaʊndriz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập giới hạn. cụm từ

“It's important to establish boundaries for healthy family relationships.”Việc thiết lập giới hạn là rất quan trọng cho các mối quan hệ gia đình lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...