Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish brand identity

/ɪˈstæblɪʃ brænd aɪˈdɛntɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra hình ảnh và cá tính độc đáo cho một thương hiệu cụm từ

“It's important to establish brand identity for recognition.”Việc thiết lập bản sắc thương hiệu là rất quan trọng để được công nhận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...