Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish connections

/ɪˈstæblɪʃ kəˈnɛkʃənz/

Nghĩa thường dùng

tạo ra các liên kết hoặc mối quan hệ với người khác cụm từ

“Social media helps users establish connections globally.”Mạng xã hội giúp người dùng thiết lập kết nối toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...