establish conservation areas
/ɪˈstæblɪʃ kənˈsɜrveɪʃən ˈɛəriəz/
Nghĩa thường dùng
thiết lập khu bảo tồn
cụm từ
“The government plans to establish conservation areas for endangered species.”Chính phủ dự định thiết lập các khu bảo tồn cho các loài nguy cấp.