Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish conservation areas

/ɪˈstæblɪʃ kənˈsɜrveɪʃən ˈɛəriəz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập khu bảo tồn cụm từ

“The government plans to establish conservation areas for endangered species.”Chính phủ dự định thiết lập các khu bảo tồn cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...