Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish conservation partnerships

/ɪˈstæblɪʃ ˌkɒn.sərˈveɪ.ʃən ˈpɑːrtənərʃɪps/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các quan hệ đối tác bảo tồn cụm từ

“Organizations should establish conservation partnerships for better outcomes.”Các tổ chức nên thiết lập các quan hệ đối tác bảo tồn để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...