establish conservation programs
/ɪˈstæblɪʃ ˌkɒn.səˈveɪ.ʃən ˈprɒɡræmz/
Nghĩa thường dùng
thiết lập chương trình bảo tồn
cụm từ
“They established conservation programs to save endangered species.”Họ đã thiết lập các chương trình bảo tồn để cứu các loài nguy cấp.