establish credibility
/ɪˈstæblɪʃ ˈkrɛdəˌbɪlɪti/
Nghĩa thường dùng
chứng minh rằng ai đó hoặc cái gì đó là đáng tin cậy
cụm từ
“Witnesses help establish credibility in a case.”Các nhân chứng giúp thiết lập độ tin cậy trong một vụ án.