Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish credibility

/ɪˈstæblɪʃ ˈkrɛdəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chứng minh rằng ai đó hoặc cái gì đó là đáng tin cậy cụm từ

“Witnesses help establish credibility in a case.”Các nhân chứng giúp thiết lập độ tin cậy trong một vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...