Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish criteria

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈkraɪ.tɪə/

Nghĩa thường dùng

thiết lập tiêu chí cụm từ

“The committee will establish criteria for selecting candidates.”Ủy ban sẽ thiết lập tiêu chí để chọn ứng viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...