Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish culpability

Nghĩa thường dùng

xác định trách nhiệm pháp lý cụm từ

“The investigation aimed to establish culpability for the crime.”Cuộc điều tra nhằm xác định trách nhiệm pháp lý đối với tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...