Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish energy regulations

Nghĩa thường dùng

thiết lập quy định về năng lượng cụm từ

“Governments must establish energy regulations to protect the environment.”Chính phủ phải thiết lập quy định về năng lượng để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...