Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish ethical standards

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈɛθ.ɪ.kəl ˈstænd.ərdz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các tiêu chuẩn về đạo đức cụm từ

“Companies should establish ethical standards for their employees.”Các công ty nên thiết lập các tiêu chuẩn đạo đức cho nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...