Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish goals

/ɪˈstæblɪʃ ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mục tiêu cụm từ

“It's important to establish goals for your team.”Việc thiết lập mục tiêu cho nhóm của bạn là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...