establish guidelines
/ɪˈstæblɪʃ ˈɡaɪdlaɪnz/
Nghĩa thường dùng
thiết lập hướng dẫn
cụm từ
“The organization will establish guidelines for safe practices.”Tổ chức sẽ thiết lập hướng dẫn cho các thực hành an toàn.