Từ điển Anh–Việt

111.780 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish guidelines

/ɪˈstæblɪʃ ˈɡaɪdlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập hướng dẫn cụm từ

“The organization will establish guidelines for safe practices.”Tổ chức sẽ thiết lập hướng dẫn cho các thực hành an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...