Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish healthy boundaries

/ɪˈstæblɪʃ ˈhɛlθi ˈbaʊndriz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập ranh giới lành mạnh cụm từ

“It's vital to establish healthy boundaries in relationships.”Thiết lập ranh giới lành mạnh trong các mối quan hệ là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...