Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish objectives

/ɪˈstæblɪʃ əbˈdʒɛktɪvz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập mục tiêu cụm từ

“We need to establish objectives before starting the project.”Chúng ta cần thiết lập mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...