establish objectives
Nghĩa thường dùng
“We need to establish objectives before starting the project.”Chúng ta cần thiết lập mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We need to establish objectives before starting the project.”Chúng ta cần thiết lập mục tiêu trước khi bắt đầu dự án.
Đang tải...