Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish parameters

/ɪˈstæblɪʃ pəˈræmɪtərz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các giới hạn hoặc hướng dẫn cho một nghiên cứu. cụm từ

“Researchers must establish parameters for their work.”Các nhà nghiên cứu phải thiết lập các tham số cho công việc của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...