establish partnerships
/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/
Nghĩa thường dùng
thiết lập quan hệ đối tác
cụm từ
“Agencies establish partnerships to enhance space missions.”Các cơ quan thiết lập quan hệ đối tác để nâng cao các nhiệm vụ không gian.