Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish partnerships

/ɪˈstæb.lɪʃ ˈpɑːrt.nər.ʃɪps/

Nghĩa thường dùng

thiết lập quan hệ đối tác cụm từ

“Agencies establish partnerships to enhance space missions.”Các cơ quan thiết lập quan hệ đối tác để nâng cao các nhiệm vụ không gian.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...