Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish political dialogue

/ɪˈstæb.lɪʃ pəˈlɪt.ɪ.kəl ˈdaɪ.ə.ɡl/

Nghĩa thường dùng

thiết lập một cuộc đối thoại về các vấn đề chính trị cụm từ

“It is important to establish political dialogue for peace.”Việc thiết lập đối thoại chính trị là rất quan trọng cho hòa bình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...