Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish principles

/ɪˈstæblɪʃ ˈprɪnəpəlz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các quy tắc hoặc ý tưởng cơ bản cụm từ

“Scientists establish principles that govern physical laws.”Các nhà khoa học thiết lập các nguyên tắc chi phối các định luật vật lý.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...