establish priorities
/ɪˈstæblɪʃ praɪˈɔrɪtiz/
Nghĩa thường dùng
đặt ra các nhiệm vụ hoặc mục tiêu quan trọng để tập trung vào trước.
cụm từ
“Government officials need to establish priorities for the budget.”Các quan chức chính phủ cần đặt ra các ưu tiên cho ngân sách.