Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish priorities

/ɪˈstæblɪʃ praɪˈɔrɪtiz/

Nghĩa thường dùng

đặt ra các nhiệm vụ hoặc mục tiêu quan trọng để tập trung vào trước. cụm từ

“Government officials need to establish priorities for the budget.”Các quan chức chính phủ cần đặt ra các ưu tiên cho ngân sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...