Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish regulations

Nghĩa thường dùng

tạo ra các quy tắc kiểm soát cách thức thực hiện. cụm từ

“The agency will establish regulations for safety standards.”Cơ quan sẽ thiết lập các quy định về tiêu chuẩn an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...