establish regulatory frameworks
/ɪˈstæblɪʃ ˈrɛɡjʊlətəri ˈfreɪmˌwɜrks/
Nghĩa thường dùng
thiết lập khung quy định
cụm từ
“The agency will establish regulatory frameworks for new industries.”Cơ quan sẽ thiết lập khung quy định cho các ngành công nghiệp mới.