Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish regulatory frameworks

/ɪˈstæblɪʃ ˈrɛɡjʊlətəri ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

thiết lập khung quy định cụm từ

“The agency will establish regulatory frameworks for new industries.”Cơ quan sẽ thiết lập khung quy định cho các ngành công nghiệp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...