Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish standards

Nghĩa thường dùng

thiết lập các tiêu chuẩn cho chất lượng hoặc hiệu suất cụm từ

“We need to establish standards for chemical testing.”Chúng ta cần thiết lập các tiêu chuẩn cho việc kiểm tra hóa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...