Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish theories

/ɪˈstæblɪʃ ˈθɪriz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập lý thuyết cụm từ

“Scientists establish theories based on experimental evidence.”Các nhà khoa học thiết lập lý thuyết dựa trên bằng chứng thí nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...