Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish traditions

/ɪˈstæblɪʃ trəˈdɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

thiết lập các truyền thống trong gia đình cụm từ

“It's nice to establish traditions during the holidays.”Thật tuyệt khi thiết lập các truyền thống trong dịp lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...