Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish trust

/ɪˈstæblɪʃ trʌst/

Nghĩa thường dùng

tạo ra cảm giác tin cậy và đáng tin cụm từ

“Leaders must establish trust with their citizens.”Các nhà lãnh đạo phải tạo ra niềm tin với công dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...