establish wildlife corridors
/ɪˈstæblɪʃ ˈwaɪldlaɪf kɔːrˈdɔrz/
Nghĩa thường dùng
thiết lập các hành lang cho động vật hoang dã
cụm từ
“Conservationists work to establish wildlife corridors in fragmented habitats.”Các nhà bảo tồn làm việc để thiết lập các hành lang cho động vật hoang dã trong các môi trường sống bị phân mảnh.