Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

establish a relationship

/ɪˈstæblɪʃ ə rɪˈleɪʃənʃɪp/

Đang hiển thị mục gốc establish a relationship cho “establishing a relationship”.

Nghĩa thường dùng

thiết lập mối quan hệ cụm từ

“It's important to establish a relationship with your clients.”Việc thiết lập mối quan hệ với khách hàng là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...