estate agent
/ɪˈsteɪt ˌeɪdʒənt/
Nghĩa thường dùng
người/công ty môi giới nhà đất
cụm từ
“The estate agent showed us three flats in one afternoon.”Người môi giới dẫn chúng tôi xem ba căn hộ chỉ trong một buổi chiều.