Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estate agent

/ɪˈsteɪt ˌeɪdʒənt/

Nghĩa thường dùng

người/công ty môi giới nhà đất cụm từ

“The estate agent showed us three flats in one afternoon.”Người môi giới dẫn chúng tôi xem ba căn hộ chỉ trong một buổi chiều.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...