estimative
/'estimətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estimative
/'estimətiv/
tính từ
- để đánh giá; để ước lượng
Định nghĩa tiếng Anh
a. Inclined, or able, to estimate; serving for, or capable of being used in, estimating. a. Pertaining to an estimate.