Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estimative

/'estimətiv/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estimative

/'estimətiv/

tính từ

  • để đánh giá; để ước lượng
Định nghĩa tiếng Anh

a. Inclined, or able, to estimate; serving for, or capable of being used in, estimating. a. Pertaining to an estimate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...