Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estovers

/es'touvəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

estovers

/es'touvəz/

danh từ số nhiều

  • (pháp lý) vật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu)
  • tiền phụ cấp cho người goá chồng; tiền phụ cấp cho người vời ở riêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. pl. Necessaries or supples; an allowance to a person out of an estate or other thing for support; as of wood to a tenant for life, etc., of sustenance to a man confined for felony of his estate, or alimony to a woman divorced out of her husband's estate.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...