Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

estranged husband

Nghĩa thường dùng

chồng sống ly thân (không còn sống chung) cụm từ

“An estranged husband/wife is one who lives in a different place and has a difficult relationship with their husband/wife.”Chồng/vợ sống ly thân là người không còn sống chung và có quan hệ khó khăn với vợ/chồng. (Lưu ý: [formal])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...