estray
/is'trei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
estray
/is'trei/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- người lạc, vật để lạc
- (pháp lý) súc vật lạc
Định nghĩa tiếng Anh
v. i. To stray. n. Any valuable animal, not wild, found wandering from its owner; a stray.