Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethernet adapter

Nghĩa thường dùng

bộ điều hợp Ethernet danh từ

“You need to install the Ethernet adapter to connect to the wired network.”Bạn cần cài đặt bộ điều hợp Ethernet để kết nối với mạng có dây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ điều hợp Ethernet
    • Ethernet adapter settings: cài đặt bộ điều hợp Ethernet
  • thiết bị kết nối mạng Ethernet
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...