ethernet adapter
Nghĩa thường dùng
bộ điều hợp Ethernet
danh từ
“You need to install the Ethernet adapter to connect to the wired network.”Bạn cần cài đặt bộ điều hợp Ethernet để kết nối với mạng có dây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bộ điều hợp Ethernet
- Ethernet adapter settings: cài đặt bộ điều hợp Ethernet
- thiết bị kết nối mạng Ethernet