Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical awareness

/ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

khả năng nhận ra các vấn đề đạo đức cụm từ

“Developing ethical awareness is crucial in education.”Phát triển nhận thức đạo đức là rất quan trọng trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...