Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical considerations

Nghĩa thường dùng

các yếu tố cần cân nhắc liên quan đến đạo đức cụm từ

“The ethical considerations of the project were discussed in detail.”Các yếu tố đạo đức của dự án đã được thảo luận chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...