Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical decision-making

Nghĩa thường dùng

quá trình đưa ra quyết định dựa trên đạo đức cụm từ

“Ethical decision-making is essential in leadership.”Quá trình đưa ra quyết định đạo đức là rất cần thiết trong lãnh đạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...