Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical dilemma

Nghĩa thường dùng

tình huống phải đưa ra lựa chọn khó khăn dựa trên đạo đức cụm từ

“She faced an ethical dilemma when deciding whether to report her colleague's mistake.”Cô ấy phải đối mặt với một tình huống đạo đức khi quyết định có nên báo cáo lỗi của đồng nghiệp hay không.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...