Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical issues

Nghĩa thường dùng

các vấn đề liên quan đến các nguyên tắc đạo đức cụm từ

“Many ethical issues arise in the field of biotechnology.”Nhiều vấn đề đạo đức phát sinh trong lĩnh vực công nghệ sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...