Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical norms

Nghĩa thường dùng

các hành vi tiêu chuẩn được chấp nhận trong xã hội cụm từ

“Ethical norms guide professional conduct in many fields.”Các chuẩn mực đạo đức hướng dẫn hành vi chuyên nghiệp trong nhiều lĩnh vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...