Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical obligation

/ˈɛθɪkəl ˌɒblɪˈɡeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nhiệm vụ hành động theo các nguyên tắc đạo đức cụm từ

“Doctors have an ethical obligation to their patients.”Các bác sĩ có trách nhiệm đạo đức đối với bệnh nhân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...