Từ điển Anh–Việt

112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical ramifications

Nghĩa thường dùng

hệ quả đạo đức cụm từ

“The ethical ramifications of artificial intelligence are a topic of great debate.”Các hệ quả đạo đức của trí tuệ nhân tạo là một chủ đề gây tranh cãi lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hệ quả đạo đức
    • ethical considerations: các cân nhắc đạo đức
    • ethical dilemmas: các tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức
  • hệ lụy về mặt đạo đức
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...