Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical standards

Nghĩa thường dùng

các quy tắc hướng dẫn hành vi theo cách đạo đức chấp nhận được cụm từ

“Companies must adhere to ethical standards to maintain trust with their clients.”Các công ty phải tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức để duy trì niềm tin với khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...