Từ điển Anh–Việt

111.733 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethical values

Nghĩa thường dùng

niềm tin về điều đúng và sai cụm từ

“The organization promotes ethical values among its employees.”Tổ chức khuyến khích các giá trị đạo đức trong số nhân viên của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...