ethicize
/'eθisaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ethicize
/'eθisaiz/
ngoại động từ
- làm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý
Từ điển Anh–Việt
111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...