Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethiopia

/ˌiːθiˈoʊpiə/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Ethiopia danh từ

“Ethiopia has a rich history and culture.”Ethiopia có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Ethiopia

ví dụ

Ethiopia has a rich history and culture. — Ethiopia có một lịch sử và văn hóa phong phú.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...