Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethnic group

/ˈeθnɪk ɡruːp/

Nghĩa thường dùng

nhóm sắc tộc danh từ

“Vietnam is home to fifty-four different ethnic groups.”Việt Nam là nơi sinh sống của năm mươi tư nhóm sắc tộc khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...