Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ethnic Groups

Nghĩa thường dùng

Các Nhóm Dân Tộc cụm từ

“As well as age differences, ethnic groups also show differences in their”Ngoài sự khác biệt về tuổi tác, các nhóm dân tộc cũng cho thấy sự khác biệt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...