Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethnic people

/ˈeθnɪk ˈpiːpl/

Đang hiển thị mục gốc ethnic people cho “ethnic peoples”.

Nghĩa thường dùng

người thuộc dân tộc thiểu số danh từ

“Many ethnic people live in the northern mountains.”Nhiều người thuộc dân tộc thiểu số sống ở vùng núi phía bắc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...