Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eudemonism

/ju:'di:mənizm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eudemonism

/ju:'di:mənizm/

danh từ

  • (triết học) chủ nghĩa hạnh phúc
Định nghĩa tiếng Anh

n an ethical system that evaluates actions by reference to personal well-being through a life based on reason

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...